Trung tâm quảng cáo thương hiệu sản phẩm.Địa chỉ : p12 - M17 - Ngõ 44 - Phố Bùi Ngọc Dương - Bạch mai - Hà Nội. ĐT : 04.36272684, 0945335338, 0942699949, 0917291334
WEBSITE: WWW.THUCDAYTHUONGHIEU.COM
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MITSUBISHI NEXWAY-S AW
I. Đặc tính kỹ thuật cơ bản:
Mã hiệu : MITSUBISHI NEXWAY-S AW
P9 (600 kg) – CO - 60mpm - 8S/O
Hãng sản xuất : MITSUBISHI – NHẬT BẢN
Xuất xứ : Thái Lan
Năm sản xuất : Từ 2009 trở về sau, đồng bộ, mới 100%
Hệ thống chất lượng : ISO 9001 và ISO 14000
Số lượng : 01 thang
Loại thang : Tải khách
Tải trọng : 600 kg / 09 người
Tốc độ : 60 p/m
Số điểm dừng : 08
Hệ thống vận hành : Điều khiển đơn .
Hành trình : Theo thiết kế
Loại cửa : Hai cánh tự động về hai bên từ trung tâm .
Cấu trúc hố thang : Tường gạch, cột bêtông
Nguồn điện chính : Xoay chiều 3 phase, 380V, 50Hz
Nguồn điện chiếu sáng : Xoay chiều 1 phase, 220V, 50Hz
Hệ thống động lực : Hệ thống điều khiển vô cấp biến đổi tần số và biến đổi điện áp (VVVF - Variable Voltage Variable Frequency)
Xử lý và lưu giữ tín hiệu gọi tầng theo trình tự ưu tiên chiều đang hoạt động bằng hệ vi xử lý (Microprocessor)
Hệ điều khiển : Hệ điều khiển động cơ chính và động cơ cửa cabin bằng việc thay đổi điện áp và thay đổi tần số VVVF.
Toàn bộ hệ thống điều khiển thang máy dùng vi xử lý (Microprocessor).
Ứng dụng xử lý thông tin bằng trí tuệ thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence).
Các thông số kích thước liên quan:
Kích thước phòng thang :
Kích thước cửa :
Kích thước hố :
Chiều sâu Pit :
Overhead :
II. Thiết kế phòng thang:
Trần xe thang : Model S01
Vách phòng thang : Inox sọc nhuyễn
Cửa phòng thang : Inox sọc nhuyễn
Vách trước : Inox sọc nhuyễn
Chân tường (skirting) : Inox sọc nhuyễn
Sàn thang : Đá Granite (Việt Nam) (1m2<1 triệu đồng)Á
Ngưỡng cửa cabin : Nhôm cứng định hình
Bảng điều khiển cabin : Model CBE-C240, đèn báo tầng, báo chiều
Lối thoát hiểm khẩn cấp : Trên trần xe thang
Quạt hút gió : Trên trần xe thang
Tay vịn : Inox tròn, gắn trên 2 vách bên (Việt Nam)
III. Thiết kế cửa tầng:
Kiểu thiết kế : Model E-102 (khung bản hẹp)
Khung cửa (jamb) : Inox sọc nhuyễn
Cửa tầng : Inox sọc nhuyễn :
Nút bấm & đèn báo : Model PIE-A210
IV. Những tính năng ưu việt:
1. BỘ CỨU HỘ TỰ ĐỘNG (Mitsubishi Emergency Landing Device - MELD)
2. Hệ thống liên lạc nội bộ (Inter Communication System - ITP)
3. Đèn chiếu sáng khẩn cấp (Emergencry Car Lighting - ECL)
4. Tia an toàn cửa xe thang, một tia (Safety Ray - SR)
5. Thanh an toàn cửa xe thang, một bên (Safety Door Edge – SDE)
6. Tự động bỏ qua hành khách (Automatic By Pass – ABP)
7. Tự động tắt quạt trong cabin (Car Fan Shut Off Automatic – CFO-A)
8. Tự động tắt đèn trong cabin (Car Light Shut Off Automatic – CLO-A)
9. Tự động hủy bỏ cuộc gọi sai (False Call Canceling Automatic – FCC-A)
10. Xóa tầng khi gọi nhầm bằng cách nhấn nhanh 2 lần trên nút bị nhầm (FCC-P)
11. Điều khiển dừng tầng an toàn (Safe Landing - SFL)
12. Điều khiển dừng tầng kế tiếp (Next Landing - NXL)
13. Phục vụ liên tục (Continuity of service - COS)
14. Chuông báo quá tải (Overload Holding Stop - OLH)
15. Tự động đăng ký cuộc gọi (Automatic Hall Call Registration - FSAT)
16. Hủy bỏ cuộc gọi (Car Call Canceling - CCC)
17. Tự chuẩn đoàn sensor cửa (Door Sensor Self-diagnosis - DODA)
18. Điều khiển tốc độ cửa tự động (Automatic Door Speed Control - DSAC)
19. Điều chỉnh thời gian đóng mở cửa tự động (Automatic Door-Open Time Adjustment - DOT)
20. Tái mở cửa (Reopen with Hall Button - ROHB)
21. Đóng cửa lặp lại (Repeated Door- Close - RDC)
22. Đóng cửa cưỡng bức - không chuông báo (Door Nudging Feature -Without Buzzer - KNDG)
23. Chuẩn đoàn khả năng vận hành của cửa (Door Load Detector - DLD)
V. Các bộ phận bảo vệ
· Ngược pha ( Phase reverse Protection )
· Mất pha ( Phase Failure Protection )
· Chống vượt tốc ( Speed Governor )
· Quá tải ( Overload Device )
Toàn bộ thiết bị thang máy chuyên dùng đồng bộ, mới 100%
lắp ráp tại nhà máy Mitsubishi-AMEC (Thái Lan) năm 2009 trở về sau.