CNC-T là dòng sản phẩm phim dán kính cách nhiệt dùng cho Showroom, nhà kính, giúp giảm sức nóng của ánh nắng mặt trời nhưng vẫn giữ được độ sáng tự nhiên cho căn phòng.
Có nhiều màu sắc giúp Quý khách có nhiều sự lựa chọn hơn.
Giá sản phẩm chưa bao gồm thuế, được tính theo đơn vị m2, đã bao gồm cả chi phí lắp đặt, chi phí vận chuyển (trong phạm vi bán kính 15km ở khu vực Hà Nội...Còn đối với khoảng cách xa hơn sẽ thương thảo cụ thể đơn giá cùng khách hàng dựa trên số m2 thực tế).
Giá cũng bao gồm cả chi phí bảo hành trong 5 năm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA PHIM CÁCH NHIỆT:
- KHẢ NĂNG HẤP THỤ NHIỆT: Đặc trưng cho tổng số nhiệt lượng hoặc ánh sáng bị giữ lại trên mặt phim, điều này có thể cảm nhận rõ hơn khi chúng ta chạm tay lên kính, nếu phim hấp thụ nhiệt nhiều, kính sẽ rất nóng.
- ĐỘ XUYÊN SÁNG (VLT): Lượng ánh sánh có thể đi qua hệ thống kính, thường được tính bằng %. Những loại film có VLT thấp có hiệu quả chống chói cao hơn, trong khi những loại film có VLT cao sẽ giữ được ánh sáng tự nhiên.
- ĐỘ PHẢN QUANG (VLR) : Lượng ánh sáng bị hệ thống kính phản xạ lại, thường được tính bằng %. Loại film có VLR cao sẽ chống chói hiệu quả hơn. Loại film như vậy sẽ phản quang nhiều hoặc tối hơn.
-KHẢ NĂNG LỌC TIA TỬ NGOẠI : Tia tử ngoại(UV) là loại tia không nhìn thấy được có bước sóng quá ngắn, bao gồm 3 loại: UV-A, UV-B và UV-C. UV-B làm da cháy nắng và trong một thời gian dài có thể gây ung thư da. Film dán kính cần ngăn chặn gần 100% tia tử ngoại đi qua.
- KHẢ NĂNG PHẢN XẠ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI : Dùng để đo khả năng loại bỏ năng lượng mặt trời dưới dạng ánh sáng nhìn thấy, bức xạ hồng ngoại và tia tử ngoại. Chỉ số TSER cao có nghĩa là nhiều năng lượng sẽ bị film loại bỏ hơn.
- THÀNH PHẦN MẶT TRỜI TRUYỀN QUA : là tổng số năng lượng mặt trời có thể đi qua kính, thường tính bằng %. Khi ánh nắng chiếu vào kính, năng lượng có thể đi qua tấm kính, bị kính hấp thụ hoặc phản xạ lại. Film dán kính làm thay đổi lượng truyền qua, thường tính bằng %, cho biết tổng số năng lượng có thể đi qua kính và film.
* Film Wowfil và CNC Tech đạt tiêu chuẩn quốc tế, bảo hành dài hạn, được lắp đặt bởi thợ chuyên nghiệp.
* Khi đặt đơn hàng, Khách hàng chú ý ghi mã sản phẩm ...
* Giá thành của sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố: diện tích, loại công trình thi công, và địa điểm giao hàng.
Khi quý khách đặt đơn hàng, căn cứ vào thông tin đi kèm đơn hàng chúng tôi sẽ có báo giá cụ thể.
Bảng thông số tham khảo của từng mã sản phẩm:

|
Stt
|
MÃ PHIM
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
ĐỘ DÀY
(Mil)
|
ĐỘ XUYÊN SÁNG
(%)
|
ĐỘ PHẢN GƯƠNG
(%)
|
ĐỘ CÁCH NHIỆT
(%)
|
ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM
(%)
|
ĐỘ CHỐNG XƯỚC
(H)
|
MÀU SẮC
|
|
1
|
WIP 6560
|
1.5 Mil
|
65
|
6.7
|
40
|
> 99
|
> 2 H
|
Trung tính
|
|
2
|
WIP 7545
|
1.5 Mil
|
74
|
6.7
|
35
|
> 99
|
> 2 H
|
Trung tính
|
|
3
|
WR 40N
|
1.5 Mil
|
41.7
|
21.7
|
65
|
> 98
|
> 2 H
|
Trung tính
|

|
Stt
|
MÃ PHIM
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
ĐỘ DÀY
(Mil)
|
ĐỘ XUYÊN SÁNG
(%)
|
ĐỘ PHẢN GƯƠNG
(%)
|
ĐỘ CÁCH NHIỆT
(%)
|
ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM
(%)
|
ĐỘ CHỐNG XƯỚC
(H)
|
MÀU SẮC
|
|
1
|
SH – 045P
|
1.5 mil
|
45
|
17
|
58
|
> 98
|
>2H
|
Bạc – Trung tính 45%
|
|
2
|
SH – 060RCD
|
1.5 mil
|
60
|
12
|
45
|
> 98
|
>2H
|
Bạc – Trung tính 60%
|